chèo chống

Học thuật
Thân thiện
chèo chống

Anh ấy đang chèo chống chiếc thuyền qua khúc sông đầy sóng.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Tìm mọi cách để vượt qua, đối phó với khó khăn, nguy hiểm: Hành động cố gắng hết sức, dùng mọi biện pháp để giải quyết một tình huống phức tạp hoặc nguy cấp.
    • Chống chế, biện minh cho lỗi lầm, sai sót: Hành động tìm cách nói quanh, đổ lỗi hoặc giảm nhẹ trách nhiệm khi đã mắc phải khuyết điểm.
dụ sử dụng
  • Động từ (Nghĩa 1):
    • Ông ấy đã một mình chèo chống để giữ cho công ty không phá sản trong khủng hoảng.
    • Người thuyền trưởng chèo chống con tàu vượt qua cơn bão dữ.
  • Động từ (Nghĩa 2):
    • Phát hiện sai phạm, anh ta không nhận lỗi còn tìm cách chèo chống.
    • Đừng chèo chống nữa, hãy thành thật thừa nhận khuyết điểm của mình.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Khéo chèo chống": Giỏi xoay xở, khéo léo trong việc đối phó với tình huống khó khăn hoặc trong việc biện minh.
    • Anh ấy rất khéo chèo chống nên mọi việc luôn được giải quyết êm đẹp.
  • "Tài chèo chống": Khả năng đặc biệt trong việc vượt qua nghịch cảnh hoặc trong việc chống chế.
    • gặp muôn vàn trở ngại, nhờ có tài chèo chống ấy vẫn nuôi được các con khôn lớn.
Biến thể từ gần giống
  • Chèo lái (động từ): Điều khiển, dẫn dắt (thường dùng cho phương tiện như thuyền, xe, hoặc nghĩa bóng cho một tổ chức, công việc).
    • Ông ấy người chèo lái công ty vượt qua giai đoạn khó khăn.
  • Chống đỡ (động từ): Chịu đựng, đối phó lại với sự tấn công hoặc áp lực.
    • Doanh nghiệp nhỏ khó có thể chống đỡ trước sức ép cạnh tranh.
  • Xoay xở (động từ): Tìm cách giải quyết khi gặp khó khăn, thiếu thốn.
    • Với số tiền ít ỏi, chị ấy phải xoay xở để lo cho cả gia đình.
Từ đồng nghĩa
  • Vật lộn (động từ): Vất vả, gian nan để đối phó với khó khăn.
  • Đối phó (động từ): Ứng phó, tìm cách giải quyết trước một tình huống.
  • Chối cãi (động từ): Không thừa nhận, phủ nhận lỗi lầm (gần nghĩa với nghĩa 2).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ riêng biệt phổ biến nào được hình thành từ "chèo chống")

Thành ngữ liên quan
  • "Chèo chống mưa dầm thấm lâu": (Nghĩa bóng) Kiên trì, bền bỉ đối phó với những khó khăn kéo dài.
  • "Chèo chống như mèo vật đống rơm": (Thành ngữ ) Chỉ sự vất vả, vật lộn một cách vô ích, không mang lại kết quả.
chèo chống

Anh ấy đang chèo chống chiếc thuyền qua khúc sông đầy sóng.

  1. đgt. 1. Tìm mọi cách giải quyết những khó khăn: Tìm mọi cách chèo chống trong cơn bão táp (Trg-chinh) 2. Chống chế khi đã mắc sai lầm: Anh ta mắc khuyết điểm, nhưng tài chèo chống.